hình hoạ

hình hoạ

Cô ấy đang vẽ một bức hình hoạ bằng bút chì.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Môn nghệ thuật tạo hình: "hình hoạ" chỉ nghệ thuật vẽ tranh, phác thảo, hoặc tạo hình bằng đường nét màu sắc trên bề mặt phẳng.
    • Bức vẽ hoặc bản phác thảo: "hình hoạ" cũng dùng để chỉ một tác phẩm cụ thể được tạo ra bằng kỹ thuật vẽ, thường bản vẽ kỹ thuật hoặc mỹ thuật.
  2. Tính từ (ít phổ biến):

    • Thuộc về vẽ hoặc tạo hình: dùng để mô tả các yếu tố liên quan đến việc vẽ, thiết kế, hoặc minh hoạ bằng hình ảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hình hoạ môn học cơ bản trong trường mỹ thuật. (Hình hoạ môn nghệ thuật vẽ cơ bản trong các trường đào tạo mỹ thuật.)
    • Anh ấy đang hoàn thiện bức hình hoạ cho dự án kiến trúc. (Anh ấy đang vẽ xong bản vẽ kỹ thuật cho dự án kiến trúc.)
  • Tính từ:

    • Bản vẽ hình hoạ này rất chi tiết. (Bản vẽ thuộc lĩnh vực hình hoạ này rất chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hình hoạ kỹ thuật": bản vẽ kỹ thuật dùng trong xây dựng, khí.

    • Sinh viên ngành xây dựng phải học hình hoạ kỹ thuật. (Sinh viên xây dựng cần học vẽ kỹ thuật.)
  • "hình hoạ mỹ thuật": vẽ nghệ thuật, tranh vẽ sáng tạo.

    • Phòng triển lãm trưng bày nhiều tác phẩm hình hoạ mỹ thuật. (Phòng triển lãm trưng bày nhiều tranh vẽ nghệ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoạ (danh từ): nghệ thuật vẽ, hội hoạ.

    • Hoạ người làm nghề vẽ tranh. (Hoạ người chuyên vẽ tranh.)
  • Hình (danh từ): hình dạng, hình ảnh.

    • Hình tròn một dạng hình học cơ bản. (Hình tròn một dạng hình học cơ bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Vẽ: hành động tạo hình bằng nét vẽ.
  • Đồ hoạ: thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả vẽ thiết kế bằng máy tính.
  • Mỹ thuật: nghệ thuật tạo hình nói chung.
Thành ngữ liên quan
  • Hình hoạ viên: người chuyên vẽ kỹ thuật hoặc minh hoạ.
    • Hình hoạ viên đã hoàn thành bản vẽ thiết kế. (Người vẽ kỹ thuật đã hoàn thành bản vẽ thiết kế.)

Từ chứa "hình hoạ"